Những ngành nghề thông dụng trong tiếng Anh

Ngày đăng: (14-12-2021 08:30 AM) - Lượt xem: 183

Những ngành nghề thông dụng trong tiếng Anh

Sau đây là các từ vựng về những việc làm thông dụng trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, chúng ta có thể bắt gặp những người này ở mọi nơi và mọi lúc! Hãy tìm hiểu xem đó là những ngành nghề nào nhé!

  1. Accountant: kế toán
  2. Architect: kiến trúc sư
  3. Artist: nghệ sĩ
  4. Astronaut: phi hành gia
  5. Auditor: Kiểm toán viên
  6. Baggage handler: nhân viên phụ trách hành lý
  7. Baker: thợ làm bánh
  8. Bank clerk: nhân viên ngân hàng
  9. Barber: thợ cắt tóc
  10. Beautician: nhân viên làm đẹp
  11. Bodyguard: vệ sĩ
  12. Bricklayer/ Builder: thợ xây
  13. Businessman: doanh nhân
  14. Butcher: người bán thịt
  15. Carpenter: thợ mộc
  16. Cashier: thu ngân
  17. Chef: đầu bếp trưởng
  18. Composer: nhà soạn nhạc
  19. Customs officer: nhân viên hải quan
  20. Dancer: diễn viên múa
  21. Dentist: nha sĩ
  22. Detective: thám tử
  23. Diplomat/ Diplomatist: nhà ngoại giao
  24. Doctor: bác sĩ
  25. Driver: lái xe
  26. Electrician: thợ điện
  27. Engineer: kỹ sư
  28. Farmer: nông dân
  29. Fashion designer: nhà thiết kế thời trang
  30. Film director: đạo diễn phim
  31. Financial adviser: cố vấn tài chính
  32. Fireman: lính cứu hỏa
  33. Fisherman: ngư dân
  34. Florist: người trồng hoa
  35. Greengrocer: người bán rau quả
  36. Hairdresser: thợ cắt tóc
  37. Homemaker: người giúp việc nhà
  38. HR manager/ Human resources manager: trưởng phòng nhân sự
  39. Illustrator: họa sĩ vẽ tranh minh họa
  40. Journalist: nhà báo
  41. Judge: quan tòa
  42. Lawyer: luật sư nói chung
  43. Lifeguard: nhân viên cứu hộ
  44. Magician: ảo thuật gia
  45. Manager: quản lý/ trưởng phòng
  46. Marketing director: giám đốc marketing
  47. Midwife: nữ hộ sinh
  48. Model: người mẫu
  49. Musician: nhạc công
  50. Nurse: y tá
  51. Office worker: nhân viên văn phòng
  52. Painter: họa sĩ
  53. Pharmacist: dược sĩ
  54. Photographer: thợ ảnh
  55. Pilot: phi công
  56. Plumber: thợ sửa ống nước
  57. Poet: nhà thơ
  58. Police: cảnh sát
  59. Postman: người đưa thư
  60. Programmer: lập trình viên máy tính
  61. Psychologist: nhà tâm lý học
  62. Rapper: ca sĩ nhạc rap
  63. Receptionist: lễ tân
  64. Reporter: phóng viên
  65. Sales assistant: trợ lý bán hàng
  66. Salesman/ Saleswoman: nhân viên bán hàng
  67. Sea captain/ Ship’s captain: thuyền trưởng
  68. Secretary: thư ký
  69. Security officer: nhân viên an ninh
  70. Shopkeeper: chủ cửa hàng
  71. Singer: ca sĩ
  72. Soldier: quân nhân
  73. Tailor: thợ may
  74. Tattooist: thợ xăm mình
  75. Telephonist: nhân viên trực điện thoại
  76. Tour guide/ Tourist guide: hướng dẫn viên du lịch
  77. Translator/ Interpreter: phiên dịch viên
  78. Vet/ Veterinary surgeon: bác sĩ thú y
  79. Waiter: bồi bàn nam
  80. Waitress: bồi bàn nữ
  81. Welder: thợ hàn
  82. Worker: công nhân
  83. Writer: nhà văn

 Các bạn yêu thích ngành nghề nào nhất?! Hãy nói cho mình biết nhé!!

Các tin liên quan: