Từ vựng thông dụng về đường phố

Ngày đăng: (23-12-2021 09:56 AM) - Lượt xem: 174

Từ vựng thông dụng về đường phố

Bất kể khi đi du lịch hay du học, xác định phương hướng là điều quan trong khi chúng ta cần đến nơi đang tìm. Một vài từ vựng sau đây có thể giúp bạn trong việc tìm đường. Tham khảo ngay thôi!! 

Phương tiện giao thông đường bộ và công cộng

  • Bicycle (baɪsɪkl): Loại xe đạp
  • Car (ka:): Ô tô
  • Caravan (ˈkærəvæn): xe caravan
  • Minicab (mɪnɪkæb/kæb): Xe cho thuê
  • Moped (məʊpɛd): Xe máy có bàn đạp
  • Motorbike (məʊtəˌbaɪk): Xe máy
  • Scooter (ˈskuːtə): Xe ga (xe tay ga)
  • Tram (træm): Xe điện
  • Truck (trʌk): Xe tải
  • Van (væn): Xe tải có kích thước nhỏ
  • Railway train (reɪlweɪ treɪn): Tàu hỏa
  • Taxi (tæksi): Xe taxi
  • Tube (tjuːb): Tàu điện ngầm (ở nước Anh)
  • Subway (ˈsʌbweɪ): Tàu điện ngầm
  • Coach (kəʊʧ:): Xe khách
  • Underground (ˈʌndəgraʊnd): Tàu điện ngầm
  • Bus (bʌs): Xe buýt

 

Các loại đường trong tiếng Anh

  • Bend (bɛnd): Đường gấp khúc
  • Bump (bʌmp): Đường bị xóc
  • Car lane (kɑː leɪn): Làn đường dành cho xe hơi
  • Dual carriageway (ˈdju(ː)əl ˈkærɪʤweɪ): Xa lộ hai chiều
  • Fork (fɔːk): Ngã ba
  • Highway (ˈhaɪweɪ): Đường cao tốc (dành cho xe ô tô)
  • Level crossing (ˈlɛvl ˈkrɒsɪŋ): Đoạn đường ray tàu hỏa giao đường cái
  • Motorcycle lane (ˈməʊtəˈsaɪkl leɪn): Làn đường dành cho xe máy
  • Motorway (ˈməʊtəˌweɪ): Xa lộ
  • Pedestrian crossing (pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ): Vạch để qua đường
  • Railroad track (ˈreɪlrəʊd træk): Đường ray xe lửa
  • Road (rəʊd): Đường
  • Road narrows (rəʊd ˈnærəʊz): Đường hẹp
  • Roadside (ˈrəʊdsaɪd): Phần đường làm lề
  • T-junction (tiː-ˈʤʌŋkʃən): Ngã ba đường
  • Turning (ˈtɜːnɪŋ): Điểm có thể rẽ

 

Các loại biển báo giao thông

  • Cross road (krɒs rəʊd): Đoạn đường giao nhau  
  • Dead end (/ˌded ˈend/): đường cụt
  • Handicap parking (/ˈhændikæp ˈpɑːkɪŋ/): chỗ đỗ xe của người khuyết tật
  • No crossing (/nəʊ ˈkrɒsɪŋ/): cấm qua đường
  • No entry (nəʊ ˈɛntri): Biển cấm vào  
  • No horn (nəʊ hɔːn): Biển cấm còi  
  • No overtaking (nəʊ ˌəʊvəˈteɪkɪŋ): Biến cấm vượt  
  • No parking (nəʊ ˈpɑːkɪŋ): Biển cấm đỗ xe  
  • No U-Turn (nəʊ juː-tɜːn): Biển cấm vòng  
  • Road sign (rəʊd saɪn): Biển bảngchỉ đường  
  • Roundabout (/ˈraʊndəbaʊt/): bùng binh
  • Slippery road (/ˈslɪpəri rəʊd/): đường trơn
  • Slow down (sləʊ daʊn): Yêu cầu giảm tốc độ  
  • Speed limit (/ˈspiːd lɪmɪt/): giới hạn tốc độ
  • T-Junction (/ˈtiː dʒʌŋkʃn/): ngã ba hình chữ T
  • Two way traffic (/ˌtuː ˈweɪ ˈtræfɪk/): đường hai chiều

 

Từ vựng về chỉ đường

  • Avenue: Đại lộ
  • Between: Ở giữa (and)
  • Beside: Bên cạnh
  • Behind: Sau, phía sau
  • Ben: Đường cong
  • Cross the road: Sang đường/qua đường
  • Cross the crosswalk: Qua đường/qua vạch đi bộ
  • Cross the bridge: Qua cầu
  • Curve: Đường cong
  • Go past: Đi qua/ băng qua
  • Go straight = Go along: Đi thằng
  • Go down: Đi xuống
  • Go towards: Đi theo hướng

  • Go up the hill: Đi lên dốc
  • Go down the hill: Đi xuống dốc
  • In front of: Trước/ phía trước
  • In the roundabout take the first exit: Rẽ lối sang phải đầu tiên khi qua vòng xuyến
  • Opposite: Đối diện
  • Next to: Ngay bên cạnh/sát bên cạnh
  • Near: Gần
  • Turn right: Rẽ phải
  • Turn left: Rẽ trái
  • Take the first right/left: Rẽ trái/phải đầu tiên
  • Take the second right/left: Rẽ trái/phải ở ngã rẽ thứ hai

Hãy tận dụng những từ vựng này trong lần tiếp theo nhé!

 

 

Các tin liên quan: