Mẫu câu và từ vựng khi đi ngân hàng

Ngày đăng: (06-01-2022 10:43 AM) - Lượt xem: 165

Mẫu câu và từ vựng khi đi ngân hàng

Đối với những bạn du học hay định cư tại Mỹ, các bạn luôn cần thiết phải làm việc với ngân hàng khi muốn gửi tiền, hay rút tiền tại ngân hàng nước ngoài. Bạn có gặp khó khăn khi giao tiếp với họ không? Sau đây là một vài mẫu câu và từ vựng có thể sẽ giúp bạn trong lần bạn đi ngân hàng tiếp theo!

I. Từ vựng liên quan đến ngân hàng

1. các loại tài khoản

  1. Bank Account: Tài khoản ngân hàng
  2. Personal Account: Tài khoản cá nhân
  3. Current Account/ Checking Account: Tài khoản vãng lai
  4. Deposit Account: Tài khoản tiền gửi
  5. Saving Account: Tài khoản tiết kiệm
  6. Fixed Account: Tài khoản có kỳ hạn

 

2. các loại thẻ phổ biến

  1. Credit Card: Thẻ tín dụng
  2. Debit Card: Thẻ tín dụng
  3. Charge Card: Thẻ thanh toán
  4. Prepaid Card: Thẻ trả trước
  5. Check Guarantee Card: Thẻ đảm bảo
  6. Visa/ Mastercard: Thẻ visa, mastercard

3. Tên ngân hàng bằng tiếng Anh

  1. Commercial Bank: Ngân hàng Thương mại
  2. Investment Bank: Ngân hàng đầu tư
  3. Retail Bank : Ngân hàng bán lẻ
  4. Central Bank: Ngân hàng trung ương
  5. Internet bank: ngân hàng trực tuyến
  6. Regional local bank: ngân hàng địa phương ở khu vực/ trong vùng
  7. Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

 

II.  Mẫu câu thông dụng khi đi ngân hàng

1 – Mẫu câu về Mở - Đóng tài khoản

  1. I’d like to open an account. (Tôi muốn mở 1 tài khoản.)
  2. What kind of account do you prefer? (Anh thích loại tài khoản nào hơn?)
  3. I’d like to open a fixed account. (Tôi muốn mở 1 tài khoản có kỳ hạn.)
  4. I want to open a current account. Could you give me some information?
  5. (Tôi muốn mở 1 tài khoản vãng lai. Bạn có thể cho tôi biết một vài thông tin không?)
  6.  I need a checking account so that I can pay my bill. (Tôi cần 1 tài khoản séc để tôi có thể thanh toán hóa đơn của tôi.)
  7. We’d like to know how to open a savings account. (Chúng tôi muốn biết cách mở 1 tài khoản tiết kiệm.)
  8. Can I open a current account here? (Tôi có thể mở 1 tài khoản vãng lai ở đây được không?)
  9. I want to set up an account. (Tôi muốn lập 1 tài khoản.)
  10. I’d like to close out my account. (Tôi muốn đóng tài khoản của tôi.)

 

2. Mẫu câu về Gửi tiền

  1. Do you want to make a deposit or make a withdrawal? (Anh/ chị muốn gửi tiền hay rút tiền?)
  2. I want to know my balance. (Tôi muốn biết số dư trong tài khoản của tôi.)
  3. How much do you want to deposit with us? (Ông/ bà muốn gửi bao nhiêu tiền?)
  4. I want to deposit $5 million into my account. (Tôi muốn gửi 5 triệu USD vào tài khoản của tôi.)
  5. Please tell me how you would like to deposit your money? (Vui lòng cho tôi biết ông/ bà muốn gửi tiền theo phương thức nào?)
  6. Can you tell me if there is any minimum for the first deposit? (Làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?)
  7. Is there any minimum for the first deposit? (Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?)

3.  Mẫu câu về Rút tiền

  1. I need to make a withdrawal. (Tôi cần rút tiền.)
  2. I’d like to withdraw 3 million VND against this letter of credit. (Tôi muốn rút 3 triệu đồng với thư tín dụng này.)
  3. What if I overdraw? (Chuyện gì sẽ xảy ra nếu tôi rút quá số tiền quy định?)
  4. Please bring the passbook back when you deposit or withdraw money. (Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền, ông/ bà nhớ mang theo sổ tiết kiệm.)

 

4.Mẫu câu về Lãi suất

  1. Please tell me what the annual interest rate is. (Vui lòng cho tôi biết lãi suất thường niên là bao nhiêu.)
  2. What is the annual interest rate? (Lãi suất thường niên là bao nhiêu?)
  3. The interest rate changes from time to time. (Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ.)
  4. The interest is added to your account every year. (Tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản của bạn mỗi năm.)
  5. Please fill in this form first. (Trước tiên làm ơn điền vào phiếu này.)

 

 

Các tin liên quan: